Isuzu 2.4 tấn thùng mui bạt

Giá bán: Liên hệ

    Xe tải Isuzu 2.4 tấn Euro 4 model QKR77HE4 – Thùng dài 4m4 – Tổng tải :4990 kg.Công suất 105 Ps. Hộp số sàn 5 cấp.Động cơ Diesel Commonrail kim phun điện tử dung tích 2.999L, thùng nhiên liệu:100 lít.Hệ thống lái trợ lực,cửa kính điện,phanh dầu và thùng xe nhiều mẫu mã theo tiêu chuẩn chất lượng của Isuzu. Đến với ISUZU LONG BIÊN ngoài các quà tặng chính hãng, chúng tôi còn thực hiện nhiều chương trình bán hàng ưu đãi và giá cả hấp dẫn nhất. Thủ tục giao xe thật đơn giản, nhanh chóng.

    - +

    Xe tải isuzu 2.4 tấn đang là dạng xe có tải trọng trung bình và dễ sử dụng nhất hiện nay. Đây được coi là mẫu xe hot nhất trong số một loạt các dòng xe tải isuzu đời mới. Chính vì vậy isuzu 2t4 đang được dự đoán là cái tên chiếm sóng thị trường trong thời gian tới. Vậy xe tải isuzu 2.4 tấn có giá bao nhiêu? Chúng có chi tiết về nội thất, ngoại thất như thế nào? Hệ thống động cơ ra sao? Tất cả những thông tin sau đây sẽ cho bạn một cái nhìn mới về một dòng xe tải với phiên bản mới EURO 4.

    Đánh giá nội, ngoại thất và hệ thống động cơ xe isuzu 2t4
    Isuzu là thương hiệu đến từ Nhật Bản – đất nước nổi tiếng với ngành khoa học kĩ thuật hiện đại và nhiều thành tựu. Tại Việt Nam, dòng xe Isuzu rất được ưa chuộng nhất là phân khúc xe tải tầm trung. Ưu điểm của xe là mẫu mã đẹp, nội thất hiện đại và khả năng hoạt động bền bỉ.

    Ngoại thất xe tải isuzu 2.4 tấn

    Chiều dài cơ sở đã được thiết kế lại dài 3.36 mét cân đối với thùng xe dài tới 4.4 mét. Kết hợp vỏ xe trước sau 7.0. Tạo nên chiếc xe isuzu 2T4 cân đối, cả về ngoại thất và cứng cáp về hình dáng bên ngoài.

    Xe tải isuzu 2.4 tấn đời mới thiết kế cân đối, với thiết kế khí động học, hạn chế tối đa lực cản gió.

    Phần đầu cabin thiết kế kiểu đầu tròn. Có chữ isuzu màu trắng, trên nền màu đen, làm nổi bật thương hiệu isuzu ngay khi nhìn thấy xe.

    Phía trước là kính chắn gió bản lớn, chịu được va đập, cường lực tốt. Có đèn pha helogen chồng, hỗ trợ tối đa khi đi ban đêm hay trời mưa gió.

    Hai bên có kính chiếu hậu bản lớn, giúp tài xế quăn sát tối đa phía sau xe.

    Nội thất xe isuzu 2t4

    Ngay khi bước vào trong xe, chúng ta sẽ thấy ngay sự khác biệt. Bởi nội thất xe isuzu 2.4 tấn được thiết kế mang đậm phong cách Nhật Bản. Với gam màu chủ đạo xám trắng, rất sang trọng.

    Ghế ngồi tài xế có màu xám nhạt, phía trên bọc vải mút, phía dưới bằng nỉ cao cấp. Giúp ghế ngồi êm ái hơn rất nhiều.

    Vô lăng tay lái cũng có trợ lực gật gù, có tích hợp các nút đèn pha, cốt, nút chỉnh gạt mưa rửa kính ngay trên vô lăng.

    Xe có trang bị tấm chắn nắng, đèn trần, hốc chứa đồ tiện lợi.

    Trên bảng tablo có nút điều khiển quạt gió ( máy lạnh lắp ngoài ). Điều khiển radio, đài FM, cổng USB, mồi thuốc lá..

    4/ Hệ thống khung gầm và động cơ

    Động cơ dòng isuzu 2t4 sử dụng động cơ 4JH1E4NC. Có dung tích xi lanh 2.999, công suất tối đa 110 mã lực. Động cơ 4 thì 4 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng khí nạp, có tuộc bô tăng áp.

    Động cơ sử dụng dầu diesel, theo tiêu chuẩn của nhà nước, đáp ứng khí thải euro 4. Tiêu hao nhiên liệu tầm 8 lít/100 km. trong điều kiện đủ tải.

    Khung gầm dòng xe isuzu này được nhập từ nhật bản. Với kết cáu vững chắc, dàn sắt si dầy dặn, nhập khẩu từ nhật bản. Khung gầm làm bằng thép cường lực, có hàm lượng cac bon & ma giê cực cao. Làm cho khung mầm nhẹ hơn. Nhưng lại cứng cáp hơn. Trên khung gầm có các lỗ nhỏ. Giúp giả nở nhiệt tốt và vô cùng hiệu quả

    Thông số kỹ thuật
    Nhãn: ISUZU QKR QLR77FE4/NISU.TM2
    Số chứng nhận : 0295/VAQ09 – 01/22 – 00
    Ngày cấp: 08/02/2022
    Loại phương tiện : Ô tô tải (có mui)
    Xuất xứ :——-
    Cơ sở sản xuất : Công ty TNHH kinh doanh ô tô NISU
    Địa chỉ : Số 449, Nguyễn Văn Linh, phường Phúc Đồng, Q. Long Biên, Hà Nội
    Thông số chung:
    Trọng lượng bản thân: 2515 kG
    Phân bố :
    – Cầu trước :1365 kG
    – Cầu sau : 1150 kG
    Tải trọng cho phép chở: 2280 kG
    Số người cho phép chở : 3 người
    Trọng lượng toàn bộ : 4990 kG
    Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :5480 x 2000 x 2890 mm
    Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) : 3650 x 1890 x 1375/1890— mm
    Khoảng cách trục: 2765 mm
    Vết bánh xe trước / sau : 1398/1425 mm
    Số trục : 2
    Công thức bánh xe : 4×2
    Nhãn hiệu động cơ: Diesel
    Động cơ
    Nhãn hiệu động cơ: 4JH1E4NC
    Loại động cơ: 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
    Thể tích : 2999 cm3
    Công suắt lớn nhất /tốc độ quay : 77 kW/ 3200 v/ph
    Lốp xe
    Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: 02/04J—/—/-—-
    Lốp trước / sau: 7.00 – 15 /7.00 – 15
    Hệ thống phanh :
    Phanh trước /Dẫn động : Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không
    Phanh sau /Dẫn động : Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không
    Phanh tay (Dẫn động : Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí
    Hệ thống lái :
    Kiểu hệ thống lái /Dẫn động : Trục vít – ê cụ bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực
    Ghi chú: Hàng năm, giấy chứng nhận này được xem xét đánh giá